Cách ghi mã nội dung kinh tế, mã chương các loại thuế

Bài viết này Kế toán thuế Apec (APECTAX) xin hướng dẫn cách ghi mã chương, mã nội dung kinh tế các loại thuế trên giấy nộp tiền. Các loại thuế: tiền phạt chậm nộp thuế, thuế GTGT, TNCN, TNDN,… trên giấp nộp tiền vào ngân sách nhà nước.

I. Cách viết mã nội dung kinh tế:

Cách 1:

– Vào phần mềm HTKK đăng nhập vào.

Ví dụ: muốn xem thuế GTGT, các bạn vào phần mềm HTKK -> Tờ khai thuế GTGT -> chọn In -> Xem trước

cach ghi ma chuong tren giay nop tien

Nhìn nội dung bên góc dưới bên trái màn hình lấy mã nội dung kinh tế.

ma chuong ma noi dung kinh te

Cách 2:

Trước tiên các bạn kiểm tra xem mình đang nộp tiền gì thuế, hay tiền phạt. ..

– Kiểm tra xong loại tiền mình phải nộp là gì các bạn tra cứu trên PL 03 – Danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

Ví dụ:

– Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn: 1055

– Thuế môn bài bậc 1: 1801

– Thuế thu nhập từ hoạt động SXKD của cá nhân: 1003

A/ BẢNG TRA MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ (MỤC, TIỂU MỤC):

  Mã số Mục Mã số Tiểu mục TÊN GỌI
I. PHẦN THU
Nhóm 0110:     THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Tiểu nhóm 0111:     Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
Mục 1000   Thuế thu nhập cá nhân
Tiểu mục   1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công của người lao động Việt Nam
    1002 Thuế  thu nhập từ tiền lương, tiền công của người lao động nước ngoài ở Việt Nam
    1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
    1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
    1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn
    1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
    1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng
    1008 Thuế thu nhập từ bản quyền
    1011 Thuế thu nhập từ nhượng quyền thương mại
    1012 Thuế thu nhập từ thừa kế
    1013 Thuế thu nhập từ quà biếu, quà tặng
    1049 Thuế thu nhập cá nhân khác
Mục 1050   Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiểu mục   1051 Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vịhạch toán toàn ngành
      Hạch toán phần thu nhập nộp ngân sách nhà nước từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thực hiện hạch toán tập trung của Tập đoànĐiện lực Việt Nam, các Công ty Điện lực I,II,III, Công ty Điện lực thành phố Hà Nội,Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Điện lực Hải Phòng, Công ty Điện lực Đồng Nai; Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long; Hãng hàng không Quốc gia Việt Nam; Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Tập đoàn Bảo Việt; Tổng công tyĐường sắt Việt Nam.
    1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vịkhông hạch toán toàn ngành
    1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt độngchuyển quyền sử dụng đất
    1054 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất
    1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
    1099 Khác
      Bao gồm cả thu nợ thuế lợi tức
Mục 1100   Thu nợ thuế chuyển thu nhập
Tiểu mục   1101 Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt nam về nước
    1102 Thu nợ thuế chuyển vốn của các chủ đầu tư trong các doanh nghiệp
    1103 Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủđầu tư Việt nam ở nước ngoài về nước
    1149 Thu nợ thuế chuyển thu nhập khác
Mục 1150   Thu nhập sau thuế thu nhập
    1151 Thu nhập sau thuế thu nhập
    1152 Thu chênh lệch của doanh nghiệp công ích
    1199 Khác
Tiểu nhóm0112:     Thuế sử dụng tài sản
Mục 1300   Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tiểu mục   1301 Đất trồng cây hàng năm
    1302 Đất trồng cây lâu năm
    1349 Đất khác
Mục 1350   Thuế chuyển quyền sử dụng đất
Tiểu mục   1351 Đất ở
    1352 Đất xây dựng
    1353 Đất nông nghiệp
    1354 Đất ngư nghiệp
    1399 Đất dùng cho mục đích khác
Mục 1400   Thu tiền sử dụng đất
Tiểu mục   1401 Đất ở
    1402 Đất xây dựng
    1403 Đất nông nghiệp
    1404 Đất ngư nghiệp
    1449 Đất dùng cho mục đích khác
Mục 1450   Thu giao đất trồng rừng
Tiểu mục   1451 Thu giao đất trồng rừng
    1499 Khác
Mục 1500   Thuế nhà, đất
Tiểu mục   1501 Thuế nhà
    1502 Thuế đất ở
    1503 Thuế đất ngư nghiệp
    1549 Thuế đất khác
Mục 1550   Thuế tài nguyên
Tiểu mục   1551 Dầu, khí (không kể  thuế  tài nguyên thutheo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thácdầu, khí)
      Tiểu mục 1551 dùng để hạch toán thuế tài nguyên khai thác dầu, khí không theo hiệp định, hợp đồng phân chia sản phẩm.
    1552 Nước thủy  điện
    1553 Khoáng sản kim loại
    1554 Khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, đá quý)
    1555 Khoáng sản phi kim loại
    1556 Thủy, hải sản
    1557 Sản phẩm rừng tự nhiên
    1599 Tài nguyên khoáng sản khác
Tiểu nhóm0113:     Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)
Mục 1700   Thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục   1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinhdoanh trong nước
    1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (trừthuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền)
    1703 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu quabiên giới đất liền
    1749 Khác
      Bao gồm cả thu nợ về thuế doanh thu.
Mục 1750   Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục   1751 Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên giới đất liền)
    1752 Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền
    1753 Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trongnước
    1754 Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước
    1755 Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuấttrong nước
    1756 Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước
    1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
    1799 Khác
Mục 1800   Thuế môn bài
Tiểu mục   1801 Bậc 1
    1802 Bậc 2
    1803 Bậc 3
    1804 Bậc 4
    1805 Bậc 5
    1806 Bậc 6
    1849 Khác
Mục 1850   Thuế xuất khẩu
Tiểu mục   1851 Thuế xuất khẩu (trừ thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền)
    1852 Thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền
    1899 Khác
Mục 1900   Thuế nhập khẩu
Tiểu mục   1901 Thuế nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền)
    1902 Thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền
    1949 Khác
Tiểu nhóm0114:     Thu phí và lệ phí
Mục 2800   Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
Tiểu mục   2801 Lệ phí trước bạ nhà đất
    2802 Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy
    2803 Lệ phí trước bạ tàu thuyền
    2804 Lệ phí trước bạ tài sản khác
    2805 Lệ phí địa chính
    2806 Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
    2807 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả
    2808 Lệ phí nộp đơn và cấp văn bằng bảo hộ,đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sởhữu công nghiệp
    2811 Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục hiệu lực văn bằng bảo hộ
    2812 Lệ phí đăng bạ, công bố thông tin sở hữu công nghiệp
    2813 Lệ  phí cấp chứng chỉ  hành nghề, đăng bạ đại diện sở  hữu công nghiệp
    2814 Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới
    2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
    2816 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông (không kể phương tiện giao thông đường thủy)
    2817 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông đường thủy
    2818 Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
    2821 Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay
    2822 Lệ phí cấp biển số nhà
    2823 Lệ  phí cấp giấy chứng nhận quyền sở  hữunhà ở, quyền sở  hữu công trình xây dựng
Mục 2850   Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
    2851 Lệ  phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinhdoanh, đối với các loại hình tổ chức kinh tế,các hộ kinh doanh
    2852 Lệ phí đăng ký khai báo hóa chất nguy hiểm, hóa chất độc hại, máy, thiết bị có yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp
    2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp thẻ, đăng ký, kiểm tra đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
    2854 Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam
    2855 Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu
    2856 Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
    2857 Lệ phí độc quyền hoạt động trong ngành dầu khí
    2858 Lệ phí độc quyền hoạt động trong một sốngành, nghề tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp luật
Mục 3000   Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủquyền quốc gia
Tiểu mục   3001 Lệ phí ra, vào cảng biển
    3002 Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa
    3003 Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay
    3004 Lệ phí cấp phép bay
    3005 Lệ phí hàng hóa, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh
    3006 Lệ  phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam
    3007 Lệ phí hoa hồng chữ ký
    3008 Lệ phí hoa hồng sản xuất
Mục 3050   Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnhvực khác
Tiểu mục   3051 Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu
    3052 Lệ phí làm thủ tục hải quan
    3053 Lệ phí áp tải hải quan
    3054 Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ
    3055 Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữchất thải phóng xạ
    3056 Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ
    3057 Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật
    3058 Lệ phí hợp pháp hóa và chứng nhận lãnh sự
    3061 Lệ phí công chứng
Tiểu nhóm0118:     Thu tiền phạt và tịch thu
Mục 4250   Thu tiền phạt
Tiểu mục   4251 Các khoản tiền phạt của Tòa án
    4252 Phạt vi phạm giao thông
    4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vựcthuế  do ngành Hải quan thực hiện
    4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vựcthuế do ngành Thuế thực hiện
    4255 Phạt về vi phạm chế độ kế toán – thống kê
    4256 Phạt vi phạm tệ nạn xã hội
    4257 Phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thủy  sản
    4258 Phạt vi phạm về trồng và bảo vệ rừng
    4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
    4262 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế,văn hoá
    4263 Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc phòng
    4264 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuếthực hiện
    4265 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
    4266 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện
    4267 Phạt vi phạm trật tự đô thị
    4299 Phạt vi phạm khác

2. Cách ghi mã chương:

Bước 1: Truy cập vào website: http://tracuunnt.gdt.gov.vn

Bước 2: Nhập MST của DN để kiểm tra:

ma chuong cac loai thue

Bước 3: Kiểm tra mã chương của DN như dưới:

cach tra cuu ma chuong cua Doanh nghiep

Chúc các bạn thành công, nếu có vướng mắc các bạn có thể để lại bình luận bên dưới hoặc liên với chúng tôi:

CÔNG TY ĐÀO TẠO KẾ TOÁN THUẾ APEC(APECTAX)

Add: Số 10, TT vật tư Tổng hợp, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội

Tel: (04) 62 85 85 29 – (04) 62 85 85 23 — Hotline: 0987 057 999

Email: apectaxvn@gmail.com —– Website: ketoanthueapec.com

————————————————————————————

Các bạn muốn cập nhật tin tức - Chính sách Thuế - Kế toán mới vui lòng nhập số điện thoại và email vào ô bên dưới

Họ và tên:        
Email của bạn:
Số điện thoại:  

Tin Liên Quan